01234569979       18001711

JAC 2.4 TẤN - HFC1030K4

Giá:295.000.000 vnđ

Lượt xem:4016

Ngày đăng:22-12-2015

XE TẢI JAC 2,4 TẤN CHẠY NỘI THÀNH

Nhờ sự tin tưởng của quý khách hàng, năm 2016 CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ JAC VIỆT NAM đã đưa ra dòng sản phẩm hoàn toàn mới, đó là chiếc xe tải JAC 2,4 tấn mang tên HFC1030K4 là tải trọng cao nhất có thể vào thành phố ban ngày.


Jac 2 tấn 4 được trang bị động cơ Isuzu tiết kiệm nhiên liệu, máy chạy êm, sử dụng nhiên liệu diesel, dung tích xy lanh 2771 cm3 , cho công suất 68kw/3600 v/p , sử dụng hệ thống kim phun điện tử tiết kiệm tối đa nhiên liệu.  





Xe tải jac 2t4 có Cabin được thiết kế không gian rộng, tiện dụng, tạo cảm giác thoải mái cho người điều khiển. Nội thất xe hiện đại như: tay lái gật gù, ghế bọc da, hệ thống âm thanh radio - USB, hệ thống quạt gió làm mát, điều hòa tùy theo nhu cầu sử dụng của khách hàng.   





Đặc biệt, điểm nổi trội nhất là thùng xe Jac 2t4 dài lên tới 3m72 dài nhất trong các loại thùng xe tải cùng phân khúc 2,4 tấn vào thành phố gồm các loại thùng lửng, thùng kín và mui bạt mở 5 bửng giúp cho chuyên chở hàng hóa được nhiều hơn.

Quý khách hàng mua xe Jac 2,4 tấn sẽ được bảo hành chính hãng toàn quốc lên tới 3 năm – 100.000 km, miễn phí bảo dưỡng 3 lần đầu tiên, phụ tùng phong phú, dễ dàng thay thế.

Ngoài ra, để thuận tiện khi mua xe tải JAC khách hàng sẽ được hỗ trợ liên hệ mua xe trả góp lên tới 70% giá trị xe, thời hạn cho vay từ 3- 5 năm.

THÔNG TIN CHI TIẾT

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ

Chiều dài tổng thể (mm)

 6.120

Chiều rộng tổng thể (mm)

 1.910

Chiều cao tổng thể (mm)

 2.800
Chiều dài cơ sở (mm)  3.360
Khoảng sáng gầm xe (mm)  220
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)  6.65

ĐỘNG CƠ

Nhà sản xuất

JAC – công nghệ ISUZU

Loại

4 thì làm mát bằng nước, tăng áp

Số xy-lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy-lanh (cm3)

2.771

Công suất cực đại (Kw/rpm)

68/3600

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

100
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 

Loại

5 số tiến, 1 số lùi

KHUNG XE

Giảm chấn trước

Nhíp lá

Giảm chấn sau

Nhíp lá

Kiểu loại cabin

Khung thép hàn

Phanh đỗ

Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số

Phanh chính

Thủy lực, trợ lực chân không

LỐP XE

Cỡ lốp

7.50-16

THÙNG XE - TRỌNG TẢI THIẾT KẾ 

         Kích thước lòng thùng  (mm)           

  Tự trọng / Tải trọng / Tổng trọng (Tấn) 

Thùng lửng 

3.580 x 1.720 x 370

2.305 / 2.490 / 4.990 

Thùng bạt từ thùng lửng 

-

-

Thùng bạt từ sát-xi

3.720 x 1.750 x 1.770

2.400 / 2.400 / 4.995

Thùng kín 

3.720 x 1.770 x 1.750

2.500 / 2.300 / 4.995

ĐẶC TÍNH KHÁC

Thời Gian Bảo Hành

3 năm hoặc 100.000 Km